Tụ điện tantali dẫn điện

  • TQW42

    TQW42

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 7.3×Rộng 6.0×Cao 4.2)
    ◆Các đầu nối phía dưới, ESL thấp
    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao
    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TQW19

    TQW19

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 7.3×Rộng 6.0×Cao 4.2)
    ◆Các đầu nối phía dưới, ESL thấp
    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao
    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TQD42

    TQD42

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 7.3×Rộng 4.3×Cao 4.2)
    ◆Cọc đấu dây phía dưới, điện trở nội thấp (ESL)
    ◆Khả năng chịu điện áp cao (tối đa 100V)
    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TQD28

    TQD28

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 7.3×Rộng 4.3×Cao 2.8)
    ◆Các đầu nối phía dưới, ESL thấp
    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao
    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TQD19

    TQD19

    ◆ Thiết kế siêu mỏng (Dài 7.3×Rộng 4.3×Cao 1.9)

    ◆ Đầu nối gắn ở phía dưới, ESL thấp

    ◆ Điện trở nội thấp, dòng điện gợn sóng cao

    ◆ Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS (2011/65/EU)

  • TQD15

    TQD15

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 7.3×Rộng 4.3×Cao 1.5)
    ◆Các đầu nối phía dưới, ESL thấp
    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao
    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TQB19

    TQB19

    ◆Thu nhỏ (L3.5×W2.8×H1.9)

    ◆Các đầu nối phía dưới, ESL thấp

    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao

    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TPB19

    TPB19

    ◆Thu nhỏ (L3.5×W2.8×H1.9)

    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao

    ◆Khả năng chịu điện áp cao (tối đa 100V)

    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TPD40 (Tạm ngừng bán)

    TPD40 (Tạm ngừng bán)

    Tụ điện Tatanlum dẫn điện

    Sản phẩm có dung lượng lớn (Dài 7.3 x Rộng 4.3 x Cao 4.0), ESR thấp.

    Dòng điện gợn sóng cao, Sản phẩm điện áp cao (tối đa 100V), Tuân thủ Chỉ thị RoHS (2011/65/EU)

  • TPD15 (Tạm ngừng bán hàng)

    TPD15 (Tạm ngừng bán hàng)

    Tụ điện tantali dẫn điện

    Siêu mỏng (Dài 7.3xRộng 4.3xCao 1⑸), ESR thấp, dòng gợn cao, tuân thủ Chỉ thị RoHS (2011/65/EU)

  • TPB26

    TPB26

    Tụ điện tantali dẫn điện

    ◆Dung lượng lớn, kích thước nhỏ gọn (Dài 3.5×Rộng 2.8×Cao 2.6)

    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao

    ◆Khả năng chịu điện áp cao (tối đa 100V)

    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

  • TPB14

    TPB14

    Tụ điện tantali dẫn điện

    ◆Thiết kế mỏng gọn (Dài 3.5×Rộng 2.8×Cao 1.4)

    ◆ESR thấp, dòng điện gợn sóng cao

    ◆Khả năng chịu điện áp cao (tối đa 75V)

    ◆Tuân thủ RoHS (2011/65/EU)

12Tiếp theo >>> Trang 1 / 2