| Vẻ bề ngoài | Loạt | Đặc trưng | Tuổi thọ (Giờ) | Điện áp định mức (V.DC) | Điện dung điện áp (uF) | Khoảng nhiệt độ (°C) |
![]() | L3M | Dung lượng cực cao, điện trở nội thấp, loại mỏng. | 2000-5000 | 6,3-100 | 10-2200 | -55~+105 |
| 160 | -40~+105 | |||||
![]() | LMM | Cao 5mm, Loại mỏng | 3000-8000 | 6,3-100 | 0,47-4700 | -55~+105 |
| 160-500 | -40~+105 | |||||
![]() | LK7 | Cao 7mm, kích thước siêu nhỏ | 5000-6000 | 6,3-400 | 1.0-680 | -40~+105 |
![]() | LK | Loại mỏng, tần số cao, điện trở nội thấp (ESR) | 6000-8000 | 10-120 | 0,47-10000 | -55~+105 |
| 160-500 | -40~+105 | |||||
![]() | KCX | Kích thước siêu nhỏ, dung lượng cực cao | 2000-3000 | 400-500 | 4,7-120 | -40~+105 |
| KCM | Kích thước cực nhỏ | 3000 | 400~450 | 15~150 | -40~+105 | |
| KCG | Kích thước siêu nhỏ, dung lượng cao, điện áp cao | 115° 2000 | 400 | 10-120 | -40~+105 | |
| 105° 4000 | ||||||
![]() | LKF | Tiêu chuẩn, Tần số cao, ESR thấp | 7000-10000 | 10-120 | 0,47-4700 | -55~+105 |
| 160-500 | -40~+105 | |||||
![]() | LKM | Tuổi thọ cao, kích thước nhỏ gọn, tần số cao, điện trở nội thấp (ESR) | 7000-10000 | 10-120 | 0,47-4700 | -55~+105 |
| 160-500 | -40~+105 | |||||
![]() | LKG | Tuổi thọ cao, tần số cao, điện trở nội thấp (ESR) | 8000-12000 | 10-120 | 0,47-4700 | -55~+105 |
| 160-500 | -40~+105 | |||||
![]() | LKZ | Tuổi thọ cao, tần số cao, điện trở nội thấp (ESR) | 12000-15000 | 10-120 | 2.2-6800 | -55~+105 |
| 160-600 | -40~+105 | |||||
![]() | LLK | tuổi thọ cực dài | 12000-20000 | 160-400 | 1.0-68 | -40~+105 |
| 450 | -25~+105 | |||||
![]() | LKX | Tuổi thọ cao, Loại chì | 7000-12000 | 35-450 | 12-1800 | -40~+105 |
![]() | LKL | Nhiệt độ cao, tuổi thọ cao | 2000-5000 | 10-120 | 0,47-4700 | -40~+130 |
| 160-450 | -25~+130 | |||||
| LKL (R) | Nhiệt độ cao, độ tin cậy cao | 2000 | 10-50 | 47-3300 | -55~+135 | |
![]() | LKJ | Tuổi thọ cao, kích thước nhỏ gọn, phù hợp với đồng hồ đo điện thông minh. | 5000-10000 | 6,3-100 | 0,47-15000 | -55~+105 |
![]() | LKD | Kích thước nhỏ gọn, dung lượng lớn, tuổi thọ cao, hoạt động 8000 giờ ở nhiệt độ 105℃. | 8000 giờ, -40~+105℃, 400~600V, 100~270uF | |||
![]() | LKE | Tuổi thọ cao, tần số cao và trở kháng thấp. chuyên dụng cho việc chuyển đổi tần số động cơ | Dải điện áp 10-250V, dải điện dung 0.47-15000uF 10000 giờ | |||
![]() | DẪN ĐẾN | Khả năng chịu nhiệt cao, tuổi thọ dài, sản phẩm LED chuyên dụng. | Dải điện áp: 200-500V, dải dung lượng: 1.0-330uF | |||















